quẻ du hồn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một quẻ bói, một điềm báo xấu: "Quẻ du hồn" một thuật ngữ dùng trong bói toán, chỉ một quẻ xấu, báo hiệu việc hồn vía của người được bói đang phiêu bạt, không yên ổn. Quẻ này thường ứng với cảnh ngộ lưu lạc, gian truân nơi đất khách quê người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thầy bói gieo quẻ, bảo rằng anh ta gặp phải quẻ du hồn, nên mới long đong mãi nơi xứ người.
    • Trong truyện Lục Vân Tiên, cảnh ngộ của chàng bị coi như ứng vào quẻ du hồn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bói phải quẻ du hồn": nhận được một điềm báo xấu về số phận lênh đênh, vất vưởng.
    • Nghe nói ông ấy đi xem bói bói phải quẻ du hồn, nên trong lòng luôn lo lắng.
Biến thể từ gần giống
  • Quẻ bói (n): kết quả của một lần gieo quẻ, bói toán nói chung.
  • Điềm gở (n): điềm báo xui xẻo, không may mắn.
  • Số phận long đong (cụm danh từ): số phận vất vả, lận đận.
Từ đồng nghĩa
  • Quẻ xấu: quẻ báo điều không lành.
  • Điềm báo lưu lạc: điềm báo cho thấy cuộc đời sẽ phiêu bạt.
Lưu ý
  • "Quẻ du hồn" một thuật ngữ khá cổ, chuyên dùng trong văn cảnh bói toán hoặc văn chương cổ điển để miêu tả một số phận gian truân. Trong đời sống hiện đại, từ này ít khi được dùng trong giao tiếp thông thường.
  1. quỉ nói việc hồn đi chơi vẩn, ứng vào việc Vân Tiên bị long đong nơi đường xa đất khách